Danh sách các trang và bài viết đã xuất bản trên website Bảng Tuần Hoàn Hóa Học, được sắp xếp theo cấu trúc từ trang chủ, trang nguyên tố, nhóm nguyên tố, từng nguyên tố hóa học đến các bài viết kiến thức.
Bài viết
Cho các nguyên tố: K( Z = 19), N (Z = 7), Si ( Z = 14), Mg (Z = 12). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố: R (Z=11), X(Z=17), Y(Z=20). Số oxi hóa cao nhất của các nguyên tố trên lần lượt là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tử có kí hiệu như sau: _7^14A,_8^16B,_7^15C,_8^18D,_26^56E,_27^56F,_8^17G,_10^20H,_11^23I,_10^22K. Có bao nhiêu nguyên tố hóa học được xác định từ dãy các nguyên tử trên:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tử có kí hiệu sau: 13 26 X; 26 55 Y; 12 26 T. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử trên:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit axit, oxit bazo, oxit lưỡng tính: a) CuO; b) NO2; c) SiO2; d) CrO 3; e) Na 2 O; g) Cr 2 O 3; h) MgO; k) CrO. Chất nào trong số trên là oxit bazoNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các oxit bazơ sau: Na 2 O, FeO, CuO, Fe2O3, BaO. Số oxit bazơ tác dụng với nước ở nhiệt độ thường làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các oxit có công thức hoá học sau: CO2, CO, Mn 2 O 7, SiO2 MnO2, P 2 O 5, NO2, N2 O 5, CaO, Al2O3 Các oxit axit được sắp xếp như sau:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit kim loại: CuO, FeO, Al2O3, Na 2 O, PbO, CaO. Số oxit NH3 có thể khử được:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các oxit sau: CaO, N2 O, NO, NO2, CO, SO2, SO3, CO2, N2 O 5, P 2 O 5, CuO, CrO, Al2O3. Số oxit trong dãy phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit: CaO, MgO, Al2O3, SiO2, CO2, SO2, Cl 2 O 7. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hóa trị là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit: CaO, MgO, Al2O3, SiO2, CO2, SO2, Cl 2 O 7. Dãy các hợp chất trong phân tử chỉ gồm liên kết cộng hóa trị là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit: Na 2 O, CO, CaO, P 2 O 5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các oxit: Na 2 O, CO, CaO, P 2 O 5, SO2. Có bao nhiêu cặp chất tác dụng được với nhau ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phát biểu sau: (a) Axetilen và eilen là đồng đẳng của nhau. (b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc. (c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh. (d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol. Số phát biểu đúng làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phát biểu sau: (a) Axetilen và etilen là đồng đẳng của nhau. (b) Axit fomic có phản ứng tráng bạc. (c) Phenol là chất rắn, ít tan trong nước lạnh. (d) Axit axetic được tổng hợp trực tiếp từ metanol. Số phát biểu đúng làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phát biểu: (1) Nhôm là một kim loại lưỡng tính; (2) CrO 3 là oxit lưỡng tính; (3) Al2O3 là oxit lưỡng tính; Al(OH)3 là hidroxit lưỡng tính. Số phát biểu đúng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phân tử sau đây: KBr, MgBr 2, AlCl3, HCl. Số phân tử có liên kết cộng hóa trị làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phân tử sau đây: MgCl 2, CaCl 2, AlCl3, HCl. Số phân tử có liên kết cộng hóa trị là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phân tử và ion có công thức sau: H2SO4,SO2, S, Na 2 S, (SO3 ) 2-. Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử và trên lần lượt là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phương trình hóa học sau: (1) Cu+ Fe(NO3 ) 2 → Fe+ Cu(NO3 ) 2. (2) Al+ FeSO4 → Fe+ Al 2 (SO4 ) 3 (3) Mg+ CuCl2 → MgCl 2+ Cu (4) Ba+ Na 2 SO4+ 2H2O → BaSO4+ 2NaOH+ H2. Số phương trình hóa học viết chưa đúng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phương trình hóa học sau: (1) X+ 2NaOH → X 1+ X 2+ H2O (2) X 1+ H2SO4 → X 3+ Na 2 SO4 (3) nX 2+ nY → poli(etylen terephtalat)+ 2nH2O (4) nX 3+ nZ → tơ nilon-6,6+ 2nH2O Công thức phân tử của X là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phương trình ion rút gọn sau: a) Cu 2++ Fe → Fe 2++ Cu b) Cu+ 2Fe 3+ → 2Fe 2++ Cu 2+ c) Fe 2++ Mg → Mg 2++ Fe Nhận xét đúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phương trình phản ứng hóa học sau: (a) Fe(OH)3+ 3HCl → FeCl3+ 3H2O (b) NaOH+ CH3COOH → CH3 COONa+ H2O. (c) Ba(OH)2+ 2HNO3 → Ba(NO3 ) 2+ 2H2O (d) H3PO4+ 3KOH → K 3 PO4+ 3H2O Số phương trình phản ứng với phương trình ion rút gọn: H++ OH− → H2O làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phương trình phản ứng sau đây X+ Y+ 2H2O → Z+ T (1); T+ NaOH → X+ 2H2O (2) Y+ 2NaOH → E+ H2O (3); Y+ E+ H2O → 2Z (4) 2AlCl3+ 3E+ 3H2O → 2T+ 3Y+ 6NaCl(5) Các chất Z, T, E làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe+ 3Cl 2 → 2FeCl3 (b) NaOH+ HCl → NaCl+ H2O (c) Fe3O4+ 4CO → 3Fe+ 4CO2 (d) AgNO3+ NaCl → AgCl+ NaNO3 Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa – khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau: (a) NaOH+ HCl → NaCl+ H2O (b) Mg(OH) 2+ H2SO4 → MgSO4+ 2H2O (c) 3KOH+ H3PO4 → K 3 PO4+ 3H2O (d) Ba(OH)2+ 2NH4 Cl → BaCl 2+ 2NH3+ 2H2O Số phản ứng có phương trình ion rút gọn: H++ OH− → H2ONgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hoa học sau: a) 4Na+ O2 → 2Na 2 O b) 2Fe(OH)3 →Fe2O3+ 3H2O c) Cl 2+ 2KBr→ 2KCl+ Br 2 d) NH3+ HCl→ NH4 Cl e) Cl 2+ 2NaOH → NaCl+ NaClO+ H2O Các phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá − khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hoá học sau: (coi điều kiện có đủ) (1): ZnO+ 2HCl ZnCl 2+ H2O. (2): 2Cu+ O2 2CuO. (3): Fe+ 2HCl FeCl 2+ H2. (4): 2KMnO 4 K 2 MnO 4+ MnO2+ O2. (5): 2Na+ 2H2O2NaOH+ H2. (6): Na 2 O+ H2O2NaOH. Số phản ứng thế là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4 ) 2 SO4+ BaCl 2 (2) CuSO4+ Ba(NO3 ) 2 (3) Na 2 SO4+ BaCl 2 (4) H2SO4+ BaSO3 (5) (NH4 ) 2 SO4+ Ba(OH)2 (6) Fe 2 (SO4 ) 3+ Ba(NO3 ) 2 Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion thu gọn làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: (1) (NH4 ) 2 SO4+ BaCl 2 → (2) CuSO4+ Ba(NO3 ) 2 → (3) Na 2 SO4+ BaCl 2 → (4) H2SO4+ BaSO3 → (5) (NH4 ) 2 SO4+ Ba(OH)2 → (6) Fe 2 (SO4 ) 3+ Ba(NO3 ) 2 → Dãy gồm các phản ứng có cùng một phương trình ion thu gọn là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: (1) BaCl 2+ H2SO4; (2) Ba(OH)2+ Na 2 SO4; (3) Ba(OH)2+ (NH4 ) 2 SO4; (4) Ba(OH)2+ H2SO4; (5) Ba(NO3 ) 2+ H2SO4; Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: Ba 2++ SO4 2- BaSO4 làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: 1.(NH4 ) 2 CO3+ CaCl 2 → 2. Na2CO3+ CaCl 2 → 3.(NH4 ) 2 CO3+ Ca(OH)2 → 4. K2CO3+ Ca(NO3 ) 2 → 5.H2 CO3+ CaCl 2 → Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là: CO3 2-+ Ca 2+ → CaCO3 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: 1.(NH4 ) 2 CO3+ CaCl 2−> 2. Na2CO3+ CaCl 2−> 3.(NH4 ) 2 CO3+ Ca(OH)2−> 4. K2CO3+ Ca(NO3 ) 2−> 5.H2 CO3+ CaCl 2−> Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn là: CO3 2-+ Ca 2+−>CaCO3 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng hóa học sau: aFeS+ bHNO3 → cFe(NO3 ) 3+ dH2SO4+ eNO+ gH2O Trong đó a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản. Giá trị b làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng oxi hoá− khử sau: Hg 2++ 2Ag → Hg+ 2Ag+ Hg 2++ Cu → Hg+ Cu 2+ 3Hg+ 2Au 3+ → 3Hg 2++ 2Au 2Ag++ Cu → 2Ag+ Cu 2+ Trong các chất cho ở trên, chất oxi hoá mạnh nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau (a) Al 4 C 3+ 12H2O → 4Al(OH)3+ 3CH 4 (b) CH 4+ Cl 2 → CH3 Cl+ HCl (ánh sáng) (c) CH≡CH+ 2AgNO3+ 2NH3 → AgC≡CAg+ 2NH4 NO3 (d) CaC 2+ 2H2O → C2H2+ Ca(OH)2 (e) 2CH2 =CH2+ O2 → 2CH3CHO Số phản ứng oxi hóa− khử là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) 2NH3+ H2SO4 → (NH4 ) 2 SO4. (2) 4NH3+ 3O2 2N2+ 6H2O. (3) 2NH3+ 3Cl 2 N2+ 6HCl. (4) 3NH3+ 3H2O+ Al(NO3 ) 3 → Al(OH)3+3NH4 NO3. (5) 4NH3+ 5O2 4NO+ 6H2O. (6) 2NH3+ 3CuO 3Cu+ 3N2+ 3H2O Các phản ứng trong đó NH3 có tính khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) 2SO2+ O2 → 2SO3 (2) SO2+ 2H2 S → 3S+ H2O (3) SO2+ Br 2+ 2H2O → H2SO4+ 2HBr (4) SO2+ NaOH → NaHSO3 Các phản ứng mà SO2 có tính khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) 4HCl+ MnO2 → MnCl 2+ Cl 2+ 2H2O. (2) 2HCl+ Fe → FeCl 2+ H2. (3) 6HCl+ 2Al → 2AlCl3+ 3H2. (4) 16HCl+ 2KMnO 4 → 2KCl+ 2MnCl 2+ 5Cl 2+ 8H2O. Các phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) CH 4+ Cl 2 (askt, 1: 1) (2) C2H4+ H2 (Ni, t 0 ) (3) CH ≡ CH+ H2 (Ni, t 0 ) (4) C2H2+ AgNO3 /NH3 (5) CH ≡ C – CH3+ H2 (Ni, t 0 ) Số phản ứng oxi hóa− khử là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) CH≡CH+ 2H2 → CH3−CH3 (2) C2H5−Cl+ NaOH → C2H5 OH+ NaCl (3) C2H5−Cl+ NaOH → CH2 =CH2+ NaCl+ H2O (4) H2 C=O+ HC≡N → HO-CH2−C≡N Số phản ứng thuộc loại phản ứng tách làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) CH≡CH+ H2 →,t° CH2 =CH2 (2) CH2 =CH2+ H2O →,t° CH3−CH2−OH (3) CH3−CH2−OH+ HBr → CH3−CH2−Br+ H2O (4) 3 CH≡CH →,600^oC C6H6 (5) C6H6+ Br 2 → C6H5−Br+ HBr Số phản ứng thuộc loại phản ứng cộng làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) Ca(OH)2+ Na2CO3 → (4) (NH4 ) 2 CO3+ Ca(NO3 ) 2 → (2) Ca(HCO3 ) 2+ NaOH → (5) Ca(HCO3 ) 2+ Ca(OH)2 → (3) Na2CO3+ CaCl 2 → (6) K2CO3+Ca(NO3 ) 2 → Có bao nhiêu phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là: Ca 2++ CO3 2- → CaCO3 ↓Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) Cu(NO3 ) 2 (2) NH4 NO2 (3) NH3+ O2 (4) NH3+ Cl 2 (5) NH4 Cl (6) NH3+ CuO Các phản ứng đều tạo khí N2 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) Fe+ 2Fe 3+ → 3Fe 2+ (2) Ag++ Fe 2+ → Fe 3++ Ag Sự sắp xếp đúng với thứ tự (từ trái sang phải) tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) FeO+CO →Fe+CO2 (2) FeO+ 2HCl →FeCl 2+ H2O (3) Cu+ 4HNO3 → Cu(NO3 ) 2+2 NO2+ 2H2O (4) Fe+ CuSO4 →FeSO4+ Cu (5) NaCl+ AgNO3 →NaNO3+ AgCl Số phản ứng oxi hóa khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) H2SO4 loãng+ 2NaCl → Na 2 SO4+ 2HCl. (2) H2 S+ Pb(CH3 COO) 2 → PbS+ 2CH3COOH. (3) CaCl 2+ H2O+ CO2 → CaCO3+ 2HCl. Phản ứng nào có thể xảy ra được?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) N2+ O2 overset3000^o→ 2NO (2) N2+ 3H2 leftharpoons 2NH3 Trong hai phản ứng trên thì nitơNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) NH3+ O2 NO+ H2O (2) NH3+ 3CuO 3Cu+ 3H2O+ N2 (3) NH4 NO3+ NaOH NaNO3+ NH3+ H2O (4) NH4 Cl NH3+ HCl Có bao nhiêu phản ứng không tạo khí N2Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (1) S+ H2 → H2 S (2) 2KСlO 3 → 2KCl+ 3O2 (3) S+ O2 → SO2 (4) 2H2 S+ 3O2 → 2SO2+ 2H2O (5) SO3+ H2O → H2SO4 (6) SO2+ 2NaOH → Na 2 SO3+ H2O (7) 2SO2+ O2 →− 500^0C]V 2O5 2SO3; Số phản ứng không phải phản ứng oxi hóa− khử làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (a) Mg+ CO2 → (b) Si+ dung dịch NaOH → (c) FeO+ CO → (d) O 3+ Ag → (e) Cu(NO3 ) 2 → Số phản ứng sinh ra đơn chất làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (a) NH4 Cl+ NaOH → NaCl+ NH3+ H2O (b) NH4 HCO3+ 2KOH → K2CO3+ NH3+ 2H2O (c) NaHCO3+ NaOH → Na2CO3+ H2O (d) Ba(HCO3)2+ 2NaOH → BaCO3+ Na2CO3+ 2H2O Số phản ứng có phương trình ion rút gọn OH−+ HCO3− → CO3 2-+ H2O làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (a) NaOH+ HClO → NaClO+ H2O (b) Mg(OH) 2+ 2HCl → MgCl 2+ 2H2O (b) 3KOH+ H3PO4 → K 3 PO4+ 3H2O (d) Ba(OH)2+ 2HNO3 → Ba(NO3 ) 2+ 2H2O Số phản ứng có cùng phương trình in rút gọn H++ OH− → H2O làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: (a) Đimetylaxetilen+ AgNO3 /NH3 (b) Fructozo+ AgNO3 /NH3 (đun nóng) (c) Toluen+ KMnO 4 (đun nóng) (d) Phenol+ Dung dịch Br 2 Số phản ứng tạo kết tủa là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: 2FeBr 2+ Br 2 → 2FeBr 3; 2NaBr+ Cl 2 → 2NaCl+ Br 2. Phát biểu đúng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: 2SO2+ O2 → 2SO3 (I) SO2+ 2H2 S → 3S+ 2H2O (II) SO2+ Br 2+ 2H2O → H2SO4+ 2HBr (III) SO2+ NaOH → NaHSO3 (IV) Các phản ứng mà SO2 có tính khử là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: a) CH2 =CH2+ H2O → CH3 CH2OH b) CH 4+ 2Cl 2 → CH2 Cl 2+ 2HCl c) C2H5 OH → CH2 =CH2+ H2O d) C6H6+ 3Cl 2 → C6H6 Cl 6 e) C6H6+ Cl 2 → C6H5 Cl+ HCl Số phản ứng thuộc loại phản ứng thế làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: a) FeO+ HNO3 đặc, nóng → b) FeS+ H2SO4 đặc, nóng → c) Al2O3+ HNO3 đặc, nóng → d) Cu+ dung dịch FeCl3 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng sau: a) SO3+ H2O → H2SO4 b) СаСО 3+ 2HCl → CaCl 2+ CO2+ H2O c) С+ H2O → CO+ H2 d) CO2+ Ca(OH)2 —> СаСОз+ H2O e) Ca+ 2H2O → Ca(OH)2+ H2 g) 2KMnO 4 → K 2 MnO 4+ MnO2+ O2. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa− khử làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng theo sơ đồ sau: CO2 + NaAlO2 + H2 O → (A) ↓ + (B) CaCO 3 \(\xrightarrow{{{t^o}}}\) (X) + (Y) ↑ (X) + H2 O → (Z) Nếu cho (B) tác dụng với (Z) dư thì tổng hệ số của tất cả các chất trong phương trình phản ứng làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3+ Fe(NO3 ) 2 → Fe(NO3 ) 3+ Ag (2) Mn+ 2HCl → MnCl 2+ H2 Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: (a) X 1 → X 2+ Cl 2 ↑ (b) X 2+ H2O → X 3+ H2 ↑ (c) X 3+ X 4 → BaCO3+ K2CO3+ H2O Chất X 3 và X 4 lần lượt làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: (1) CH3COOH+ CaCO3 (2) CH3COOH+ NaCl (3) C17H35 COONa+ H2SO4 (4) C17H35 COONa+ Ca(HCO3 ) 2 Phản ứng không xảy ra được làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: (a) Ca(OH)2+ CO2 → CaCO3+ H2O (b) 2H2 S+ SO2 → 3S+ 2H2O (c) 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O (d) 4KClO 3 → KCl+ 3KClO 4 Số phản ứng oxi hóa− khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: (a) Fe+ 2HCl → FeCl 2+ H2 (b) SO2+ Br 2+ 2H2O → H2SO4+ 2HBr (c) Cl 2+ 2NaOH → NaCl+ NaClO+ H2O (d) CaCO3 buildrel t° overlongrightarrow CaO+ CO2 Số phản ứng oxi hóa – khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: 1) M+ HCl → A+ B 2) B+ NaOH → D+ E 3) E+ O2+ H2O → G 4) G+ NaOH → Na[M(OH) 4 ] M là kim loại nào sau đây?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: Ca(OH)2+ Cl 2 → CaOCl 2+ H2O (1); 2H2 S+ SO2 → 3S+ 2H2O (2); O 3 → O2+ O (3); 4KClO 3 → KCl+ 3KClO 4 (4); 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O (5) Số phản ứng oxi hóa khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các phản ứng: Ca(OH)2+ Cl 2 → CaOCl 2+ H2O2H2 S+ SO2 → 3S+ 2H2 2NO2+ 2NaOH → NaNO3+ NaNO2+ H2O 4KClO 3 → KCl+ KClO 4 O 3 → O2+ O Số phản ứng oxi hoá− khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat), (2) polistiren; (3) nilon – 7; (4) poli(etylen – terephtalat); (5) nilon – 6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon−7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon−6,6; (6) poli(vinyl axetat). Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: nilon 6-6; poli (vinyl clorua); poli (metyl metacrylat); teflon; tơ lapsan; polietilen; polibutadien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: poli(metyl metacrylat), polistiren, nilon- 7, polietilen, nilon- 6,6, poliacrilonitrin. Số polime được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), poli(metyl acrylat), poli(etylen terephtalat), nilon-6,6. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: polietilen, poli (vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon−6,6, amilopectin, xenlulozo. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime sau: polietilen, poli (vinylclorua), cao su buna, nilon-6, poliacrilonitrin, tơ nilon−6,6. Số polime được dùng để sản xuất tơ làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime: (-CH2−CH2−) n, (-CH2−CH=CH-CH2−) n và (-NH-[CH2 ] 5−CO-) n.Công thức các monome tạo nên các polime trên (bằng cách trùng hợp hoặc trùng ngưng) lần lượt làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl axetat) và (6) tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các polime: (1) polietilen; (2) poli (metyl metacrylat); (3) polibutađien; (4) polistiren; (5) poli(vinyl axetat); (6) tơ nilon-6,6; (7) tinh bột. Trong các polime trên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime: amilozơ, xenlulozơ, xenlulozơ triaxetat, polienantoamit, amilopectin, teflon. Số polime dùng làm tơ, sợi làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stiren), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozo, policaproamit, polistiren, xenlulozo trinitrat, nilon – 6,6. Số polime tổng hợp làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, tinh bột, nilon – 6, nilon – 6,6, polibutađien. Dãy chỉ gồm các polime tổng hợp làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol): C7H18O2 N2 (X)+ NaOH → X 1+ X 2+ H2O X 1+ 2HCl → X 3+ NaCl X 4+ HCl → X 3 X 4 → Tơ nilon-6+ H2O Phát biểu nào sau đây là sai ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các sơ đồ phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: (a) X → Y+ CO2 (b) Y+ H2O → Z (c) T+ Z → R+ X+ H2O (d) 2T+ Z → Q+ X+ 2H2O Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các sơ đồ phản ứng sau: (1) Fe+ O2 buildrel t° overlongrightarrow (A) (2) (A)+ HCl (B)+ (C)+ H2O (3) (B)+ NaOH (D)+ (G) (4) (C)+ NaOH (E)+ (G) (5) (D)+ ?+ ? (E) (6) (E) buildrel t° overlongrightarrow (F)+ ? Thứ tự các chất (A), (D), (F) là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các sơ đồ phản ứng sau: 1. C+ O2 oversett°→ CO2. 4. C+ H2 oversett°→ CH 4. 2. C+ CuO oversett°→ Cu+ CO. 5. C+ H2SO4 (đặc) oversett°→ SO2+ CO2+ H2O. 3. C+ Ca oversett°→ CaC 2. 6. C+ H2O oversett°→ CO+ H2. Các phản ứng cacbon thể hiện tính oxi hóa làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các sơ đồ phản ứng sau: A→,170^0CB+ C B+ 2H2→,t° ancol isobutylic. A+ CuO → D+ E+ C D+ 4AgNO 4+ NH3 → F+ G+ 4Ag A có công thức cấu tạo làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các thí nghiệm sau: (1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch BaCl 2. (2) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch HCl. (3) Sục khí CO2 vào dung dịch HNO3. (4) Nhỏ dung dịch NH4 Cl vào dung dịch NaOH. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các tính chất sau: kết tinh (1), có vị ngọt (2), màu trắng (3), thể hiện tính chất của poliancol (4), thể hiện tính chất của axit (5), thể hiện tính chất của anđehit (6). Những tính chất thuộc tính chất của glucozơ làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các tơ sau: visco, capron, xenlulozơ axetat, olon. Số tơ tổng hợp làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các tờ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nitron, tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ visco. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các đại lượng: độ âm điện, khối lượng nguyên tử, bán kính nguyên tử, tính phi kim, điện tích hạt nhân, tính kim loại, tính axit, số electron, tính bazơ, cấu hình electron lớp ngoài cùng. Số đại lượng không biến đổi tuần hoàn là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hoá học: PCl5_(k)overset ⇌ PCl3_(k)+ Cl2_(k); Delta H > 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khiNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CaCO3 (r) ⇄ CaO (r)+ CO2 (k); ∆H > 0 Cân bằng trên sẽ chuyển dịch theo chiều thuận nếuNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng 2SO2 (k)+ O2 (k) 2SO3 (k). Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học sau: CO(k)+ H2O(k) ⇌ CO2 (k)+ H2 (k) có hằng số cân bằng k = 1. Nếu lúc đầu chỉ có CO và hơi nước với nồng độ [CO] = 0,1M. [H2O] = 0,4M. Tính nồng độ CO2 ở trạng thái cân bằngNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k)+ O2 (k) ↔2SO3 (k) (H<0). Phát biểu đúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N2 (k)+ 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k); ∆H < 0 Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằngNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N2+ 3H2overset t°,xúc tác,p ⇌ 2NH3 Cân bằng sẽ không chuyển dịch theo chiều thuận khiNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N_2(k)+ 3H_2(k)overset t°,p,xúc tác ⇌ 2NH_3(k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều nghịch khi:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N_2(k)+ 3H_2(k)overset t°,p,xúc tác ⇌ 2NH_3(k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N_2(k)+ 3H_2(k)overset t°,xúc tác,p ⇌ 2NH_3(k), ΔH < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khiNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng hóa học: N_2(k)+ 3H_2(k)overset t°,xúc tác,p ⇌ 2NH_3(k). Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) overset ⇌ N2 O 4 (k) (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận cóNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho cân bằng sau: 2SO2 (k)+ O2 (k) ⇌ 2SO3 (k); ∆H =−192,5kJ Để tăng hiệu suất của quá trình sản xuất SO3, người ta cần:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho công thức cấu tạo sau: CH3−CH(OH)-CH=C(Cl)CHO. Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái có giá trị lần lượt là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho công thức của các chất sau: C2H4; Na2CO3; C2H5 Br; CO2; CH 4; NaHCO3; C6H12O6. Số chất trên thuộc hợp chất hữu cơ làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron của các nguyên tố: X: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 Y:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 Z:1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 10 4s 2 4p 6Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau: (X) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 (Z) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 (T) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8 4s 2 Dãy các cấu hình electron của các nguyên tử kim loại là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau: (X) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 3 (Y) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 4s 1 (Z) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 (T) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 8 4s 2 Dãy các cấu hình electron của các nguyên tố phi kim là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau, đâu là cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nhóm IA?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron nguyên tử của một số nguyên tố: (a) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 3 4s 2 (b) 1s 2 (c) 1s 2 2s 2 (d) 1s 2 2s 2 2p 1 (e) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 (f) 1s 1 2s 2 2p 6 3s 2 3p 2 Có mấy cấu hình electron nguyên tử là của nguyên tố kim loại?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho cấu hình electron: 1s 2 2s 2 2p 6. Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử và ion có cấu hình electron như trên?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho dãy các kim loai: Mg, Fe, Ag. Kim loaị trong dãy có tính khử yếu nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho dãy các nguyên tố: 8 O, 9 F, 14 Si, 15 P. Sắp xếp các nguyên tố theo chiều giảm dần tính phi kim là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4 ) 2 SO4 1M, đun nóng nhẹ. Tính thể tích NH3 thu được ở đktc?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dd chứa 19,6 g H3PO4 vào tác dụng với dd chứa 22g NaOH. Muối gì tạo thành và khối lượng là bao nhiêu?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch KOH 1 M tới dư vào dung dịch X sau phản ứng thu được kết tủa. Dung dịch X có thể chứa đồng thời các chấtNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch A chứa các ion: Na+, H+, Ba 2+, Mg 2+, Cl−. Nếu không đưa thêm ion lạ vào dung dịch A, dùng chất nào sau đây có thể tách nhiều ion nhất ra khỏi dd A?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch A chứa Ca(OH) 2 0,1 mol và NaOH 0,2 mol tác dụng với V lít CO2 (đktc). Giá trị lớn nhất của V để thu được kết tủa lớn nhất làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M. Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị của V làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch chứa chất X thấy tạo kết tủa T màu vàng. Cho kết tủa T tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thấy kết tủa tan. Chất X làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch AlCl 3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào dưới đây thu được kết tủa Al(OH) 3 ?Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch BaCl 2 tác dụng với dung dịch Na 2 SO4 thu được kết tủa màuNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch CH3COOH 0,1M biết hằng số phân li axit của CH3COOH là K a = 1,8.10−5. Nồng độ ion CH3 COO− ở trạng thái cân bằng là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch HCl 25% có D = 1,198 g/ml. Tính nồng độ mol của dung dịch đã choNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho dung dịch NH4 NO3 tác dụng với dung dịch bazơ của kim loạithu được 4,48 lít khí (đktc) và 26,1 gam muối. Kim loại đó làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho dung dịch Na 2 S vào dung dịch chất X, thu được kết tủa đen. Chất X là.Ngày tạo: 31/05/2026
