Danh sách các trang và bài viết đã xuất bản trên website Bảng Tuần Hoàn Hóa Học, được sắp xếp theo cấu trúc từ trang chủ, trang nguyên tố, nhóm nguyên tố, từng nguyên tố hóa học đến các bài viết kiến thức.
Bài viết
Cho các cation kim loại sau: Ca 2+, Cu 2+, Na+, Zn 2+. Cation có tính oxi hóa mạnh nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất CH 4 (I); CH≡CH (II); HCHO (III); CH2 Cl 2 (IV); CH3 Cl (V); HCOOCH3 (VI). Chất có thể trực tiếp điều chế metanol là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất CH2 =CH-CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3 ) 2; CH3−CH=CH-CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất CH2 =CH-COOH, C6H5 OH, C2H5 OH, KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3, AlCl3, HCl, BaSO4. Số chất tác dụng được với Na2CO3 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất CaC 2, HCHO, CH3COOH, CO, C6H12O6, CCl 4, NaHCO3, NaCN. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất Fe, Cu, Na2CO3, C, Fe3O4, CuO, Al(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3. Số phản ứng oxi hoá khử xảy ra là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3 ) 2, CuO, FeS. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất FeO, Fe2O3, Fe(NO3 ) 2, CuO.Số chất tác dụng được với HNO3 giải phóng khí NO là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất HCl (X); C2H5 OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5 OH (phenol) (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ trái sang phải) là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất KCl, CH 4, Al2O3, K 2 S, MgCl 2. Số chất có liên kết cộng hóa trị không cực là (độ âm điện của K: 0,82; Al: 1,61; S: 2,58; Cl: 3,16; O: 3,44; Mg: 1,31; H: 2,2; C: 2,55)Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2−CH2OH (X); HOCH2−CH2−CH2OH (Y); HOCH2−CHOH-CH2OH (Z); CH3−CH2−O-CH2−CH3 (R); CH3−CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3 CH2 COOCH3 (2) CH3 OOCCH3 (3) CH3COOH (4) CH3 OCOC 2 H 5 (5) HO-CH2−CH2−COOH (6) CH3 OOC-COOC 2 H 5 (7) C2H5−O-CH3 (8) C3H5 (COOCH3 ) 3 Số chất thuộc loại este là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) CH3 CH2 COOCH3; (2) CH3 OOCCH3; (3) HCOOC 2 H 5; (4)CH3COOH; (5); (6) HOOCCH2 CH2OH; (7) CH3 OOC-COOC 2 H 5 Những chất thuộc loại este làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức cấu tạo sau: (1) CH3 OOC-COOC 2 H 5; (2) CH3 CH2 COOCH3; (3) HCOOC 2 H 5; (4) CH3COOH; (5) CH3 OCOC 2 H 5; (6) HOCH2 CH2 COOH. Những chất thuộc loại este là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức hóa học sau: H2, Zn, ZnO, CuS. Có bao nhiêu chất là đơn chất.Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất có công thức: Ba(OH)2, MgSO4, Na2CO3, CaCO3, H2SO4. Số chất tác dụng được với dung dịch K2CO3 là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất dưới đây: H2O, HCl, NaOH, NaCl, CH3COOH, CuSO4, HgCl 2, Al(OH)3. Các chất điện li yếu là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất glixerol, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, phenol. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất rắn: Cu, Fe, Ag và các dung dịch: CuSO4, FeSO4, FeCl3. Khi cho chất rắn vào dung dịch (một chất rắn+ một dung dịch). Số trường hợp xảy ra phản ứng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau đây có cùng nồng độ: NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), KNO3 (4). Dung dịch có pH lớn nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau đây: metan, etilen, propin, stiren, m – xilen, isopren, toluen, vinylaxetilen. Số chất tác dụng được với dung dịch brom làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1) CH3 CH2OH (2) CH3 CH2 CH2OH (3) CH3 CH2 CH(OH)CH3 (4) CH3 OH Dãy nào sau đây sắp xếp các chất đúng theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần ?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1) Cl 2 , (2) I 2 , (3) HNO 3 , (4) H2 SO4 đặc nguội. Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III) ?Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1) etin; (2) but-2-in; (3) 3-metyl but-1-in, (4) buta-1,3- đien. Số chất vừa làm mất màu dung dịch Br 2, vừa tạo kết tủa trong dung dịch AgNO3 /NH3 làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1): CH2 Cl 2 – CH2 Cl 2. (2): CH3 Cl – CHCl 3. (3): CCl 2 H2 – CH2 Cl 2. (4): CCl 3 H – CH2 Cl 2. Số chất có cùng CTPT:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1): CH3 – CH2 – OH. (2): CH3 – O – CH3. (3): HO – CH2 – CH3. (4) H – CH2 – CH2 – O – H. Số chất biểu diễn cùng một chất (cùng CTPT, cùng CTCT) là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1): CH3 – CH2 – OH. (2): CH3 – O – CH3. (3): HO – CH2 – CH3. (4) H – CH2 – CH2 – O – H. Số chất có cùng CTCT là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1): CHCl 2 – CHCl 2. (2): CH2 Cl – CCl 3. (3): CCl 2 H – CHCl 2. (4): CCl 2 H – CCl 2 H. Cặp chất cùng CTPT nhưng khác CTCT là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (1): CHCl 2 – CHCl 2. (2): CH2 Cl – CHCl 2. (3): CCl 2 H – CHCl 2. (4): CCl 2 H – CH2 Cl. Số cặp chất biểu diễn cùng một chất (cùng CTPT, cùng CTCT) là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: (I) HCl; (II) KOH; (III) NaCl; (IV) CH3COOH. Chất điện ly mạnh gồm:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: 1. FeO2. KClO 3 3. KMnO 4 4. CaCO 3 5. Không khí 6. H2O Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: 1. H2O2. NaOH 3. HCl 4. NaCl 5. Cu(OH)2 Axit H3PO4 không phản ứng được với:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al 2 (SO4 ) 3, Zn(OH)2, NaHS, K2CO3, (NH4 ) 2 CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Al, CO2 , FeCl 2 , NaHCO 3 , CuSO4 , MgCl 2 . Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Al, Cr, Cr(OH) 3, Cr 2 O 3, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Ba(HSO3 ) 2; Cr(OH) 2; NaHS; NaHSO4; NH4 Cl; CH3 COONH4; C6H5 ONa; ClH 3 NCH2 COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: BaO, NO, SO2; P 2 O 5, CO2, CuO. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: BaO, NO, SO3, FeO, CO, ZnO. Số chất có phản ứng với dung dịch HCl làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: C2H5 OH (1), C3H7 OH (2), CH3 CH(OH)CH3 (3), C2H5 Cl (4), CH3COOH (5), CH3−O-CH3 (6). Các chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: C2H5 OH, C12H22O11, C2H5 COOH, C2H5 NH3 Cl, H3PO4, NaClO, BaSO4, Fe(OH)3. Số chất điện li yếu làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: C2H5 OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5 OH. Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất trên là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: C6H12O6 (glucozơ), H2 S, CH3 OH, SO2, CH 4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6. Số chất điện li là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: C6H5 OH(1), p-O2 N-C6H4 OH (2), CH3 CH2 CH2 COOH (3),CH3 CH2 COOH (4), CH3 CHClCOOH (5), CH2 ClCH2 COOH (6), CH3 CHFCOOH (7), H2O (8). Sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH 4; C2H4; C2H2; O2; dd Br 2. Số cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3 CH2 CHO (1), CH2 =CH-CHO (2), CH≡C-CHO (3); CH2 =CH-CH2−CHO (4); (CH3 ) 2 CHOH (5). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t o ) cùng tạo ra một sản phẩm làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3 CH2 CHO (1), CH2 =CHCHO (2), (CH3 ) 2 CH–CHO (3), CH2 =CHCH2OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t°) cùng tạo ra một sản phẩm làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3 CH=CH2 (I); CH3 CH=CHCl (II); CH3 CH=C(CH3 ) 2 (III); C2H5−C(CH3 )=C(CH3 )-C2H5 (IV); C2H5−C(CH3 )=CCl-CH3 (V). Những hợp chất có đồng phân hình học (cis− trans) làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3COOH, C2H5 OH, C2H6, C2H5 Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3COOH,C2H5 OH, C2H6, C2H5 Cl. Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CH3−CH2−CHO (1), CH2 =CH-CHO (2), (CH3 ) 2 CH-CHO (3), CH2 =CH-CH2−OH (4). Những chất phản ứng hoàn toàn với lượng dư H2 (Ni, t o ) cùng tạo ra một sản phẩm là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CO; NH3; C2H6; C2H2O2; C2H5 OH; CH3COOH; CH3 NH2; NaCN; (NH4 ) 2 CO3; HCl. Có bao nhiêu chất thuộc chất hữu cơ?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CaO, H2SO4, Fe(OH) 2, FeSO4, CaSO4, HCl, LiOH, MnO2, CuCl2, Al(OH)3, SO2. Số muối làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Cr 2 O 3, K 2 CrO 4, Cr 2 (SO4 ) 3, K 2 Cr 2 O 7. Số oxi hóa của crom trong các hợp chất lần lượt là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Cr(OH) 3, AlCl3, ZnO, Mg(OH) 2, CrO 3, Al2O3. Số chất trong dãy là chất lưỡng tính là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Cu, H2SO4, CaO, Mg, S, O2, NaOH, Fe. Chất dùng để điều chế khí H2 là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CuO (1), Ag (2), FeO (3), Zn (4), Fe3O4 (5). Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với chất nào là phản ứng oxi hóa− khử?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: CuO, O2, dung dịch Ca(OH)2, FeO. Số chất tác dụng được với CO (đun nóng) là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Fe(OH) 3 , Fe 3 O 4 , FeSO4 và Fe(NO 3 ) 2 . Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HCl làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Fe(OH)3, Fe3O4, FeSO4, Fe(NO3 ) 2. Số chất tác dụng với dung dịch HCl làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Fe; CaCO3; FeCl 2; Fe2O3; Fe(NO3 ) 3; HCl và FeSO4. Số chất vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH) 2. Số chất thuộc loại axit là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: H2SO4, K2CO3, CuO, NaOH, Al, Al(NO3 ) 3, Ag, CH3 CH2OH/H2SO4 đặc.Số chất tác dụng được với axit CH3COOH làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: HCl, Cl 2, S, SO2. Số chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: HCl, H2 CO3, HNO3, H3PO4, CH3COOH. Số chất axit nhiều nấc làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: HCl, KI, Al, Cu, AgNO3, HNO3, NaOH. Số chất tác dụng với dung dịch FeCl3 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: HOCH2−CH2OH; CH3−CH2−CH2OH, CH3−CH2−O-CH3, HO-CH2−CH(OH)-CH2OH. Số lượng các chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: KOH, Ca(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Sn(OH) 2 và Pb(OH)2. Số chất có tính chất lưỡng tính là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: NO, NO2, N2 O 3, HNO3, NH4 Cl, N2 O. Số oxi hóa của N trong các chất lần lượt là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: NaCl, HCl, H2SO4, Ba(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH) 2, AlCl3, NaOH. Số các chất có khả năng làm quỳ ẩm chuyển xanh làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: NaOH, H2SO4, Na2CO3, BaCl 2. Chất không làm quỳ tím chuyển màu là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: O2, Fe, K 2 SO4, HCl, Mg(OH) 2. Có bao nhiêu đơn chất trong các chất trênNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Propan, xiclopropan, but-1-en, axetilen, ancol metylic. Số chất phản ứng với H2 làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: S, SO2, H2 S, H2SO4, Cl 2, HCl, O2, O 3. Dãy gồm các chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: SO2, C6H6, C2H6, Ca(HCO3 ) 2, H2SO4, NaClO, Mg(OH) 2. Số chất hòa tan vào trong nước tạo thành chất điện li là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: Saccarozo, glucozo, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng thủy phân làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: ancol etylic (1), propan (2), đimetyl ete (3). Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất đó là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: ancol etylic (1), đietyl ete (2) và axit axetic (3). Dãy sắp xếp các chất trên theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: ancol etylic, phenol, stiren, toluen, benzen. Số chất làm mất màu dung dịch nước brom làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: axetanđehit, axetilen, etilen, axeton, propan, ancol etylic. Số chất vừa có phản ứng với H2 vừa có phản ứng với dung dịch brom là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: axetilen, etilen, benzen, buta-1,3-đien, stiren, toluen, anlyl benzen, naphtalen. Số chất tác dụng được với dd nước brom là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: benzen, stiren, toluen, etilen, vinylaxetilen và metan. Số chất làm mất màu dung dịch Br 2 ở điều kiện thuường là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: but− 2− en; propen; etan; propin. Chất có đồng phân hình học làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etanol, glixerol, phenol, p- metyl phenol, ancol benzylic, catehol, Số chất phản ứng với dung dịch NaOH làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etilen, axetilen, isopren, toluen, propin, stiren, butan, cumen, benzen, buta-1,3-đien. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nhận xét về các chất trên?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etilen, axetilen, vinyl axetilen, benzen, stiren, axit axetic, axit fomic. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch Br 2 là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etilen, etan, phenol, ancol anlylic, stiren, toluen, propin. Số chất tác dụng được với dung dịch brom làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etilen, propan, toluen, axetilen, hex-1-in. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO 4 ở điều kiện thường là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: etilen, vinyl clorua, metyl axetat, metyl acrylat, glyxin. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: metan, axetilen, etilen, vinylaxetilen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu nước Brom là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận đúng là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất sau: methanol, glixerol, phenol, etanal. Số chất vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với NaOH làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: phenol, anilin, buta-1,3-đien, metyl acrylat, toluen, stiren, axit metarylic. Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: propan, etilen, propin, buta-1,3-đien, stiren, glixerol, phenol, vinyl axetat, anilin. Số chất tác dụng được với nước Br 2 ở điều kiện thường làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau: propan, xiclopropan, but-1-en, axetilen, ancol metylic. Số chất phản ứng với H2 làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất sau:CH2 =CH-CH2−CH2−CH=CH2, CH2 =CH-CH=CH-CH2−CH3, CH3−C(CH3 )=CH-CH3, CH2 =CH-CH2−CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: CO2, SO2, S, H2 S, F 2, Fe 3+, Cl 2. Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hóa là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4 ; FeO; Fe 3 O 4 ; Fe(NO 3 ) 3 ; FeCl 2 ; Fe 2+ ; Fe 3+ . Số lượng chất và ion có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: H2 S, Ca(OH)2, NH3 , HCOOH, ZnO, H2SO4, CaO, NaOH, NaHSO4, NaNO3, NaNO2, NaClO, NaF, Ba(NO3 ) 2, CaBr 2. Số chất có tính chất axit làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: H2 S, HCl, Fe 2+, Mg, Cu 2+, KMnO 4. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: Mg, Cl 2, Fe2O3, Fe3O4, NO2, H2 S, Fe 2+, Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: NH3, S 2−, Cl −, SO2, CO, FeCl 2, Al, CH 4. Số lượng chất và ion chỉ thể hiện tính khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: NaHCO3, Cr(OH) 3, Al, Ca(HCO3 ) 2, Zn, H2O, Al2O3, (NH4 ) 2 CO3, HS−, Zn(OH)2, Cr 2 O 3. Số chất có tính chất lưỡng tính làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau: Zn, HCl, FeO, Fe3O4, NO2, H2 S, Fe 2+, Ag+. Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion sau:Cl 2, F 2 SO2, NaCl, H2, H2SO4, NO2, NaNO3. Dãy gồm các chất vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất và ion: HI, Cr 2+, FeCl 2, S 2-, C. Số chất và ion trong dãy chỉ có tính khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) CH3 CH2 COOCH3; (2) CH3 OOCCH3; (3) HCOOC 2 H 5; (4) CH3 COC 2 H 5; (5) CH3 CH(COOCH3 ) 2; (6) HOOCCH2 CH2OH; (7) CH3 OOCCOOC 2 H 5. Những chất thuộc loại este là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) CH3 –CH2 –OH; (2) CH3 –C6H4 –OH; (3) CH3 –C6H4 –CH2 –OH; (4) C6H5 –OH; (5) C6H5 –CH2 –OH; (6) C6H5 –CH2 –CH2 –OH. Dãy chất nào sau đây đều là ancol thơm?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) axit propionic; (2) axit axetic; (3) etanol; (4) đimetyl ete. Nhiệt độ sôi biến đổi:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) dung dịch KOH; (2) H2 /xúc tác Ni, t°; (3) dung dịch H2SO4 (loãng) đun nóng; (4) dung dịch Br 2; (5) Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng (6) Na.Hỏi triolein nguyên chất có phản ứng với bao nhiêu chất trong số các chất trên?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) polibutađien, (2) C2H4, (3) CH 4, (4) C2H5 OH, (5) đivinyl, (6) C2H2. Sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế polibutađien làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: (1) tinh bột, (2) vinyl axetat, (3) triolein, (4) Val-Ala, (5) Axit glutamic, (6) policaproamit. Số chất bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường bazơ làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: (X) CH2OH-CH2OH; (Y) CH2OH-CH2−CH2OH; (Z) CH2OH-CHOH-CH2OH; (R) CH3−CH2−CH2OH; (T) CH3−CHOH-CH2OH. Các chất có thể hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: AgCl, NaOH, NH4 Cl, CH3COOH, HCOOH, HF. Số chất điện li yếu trong dung dịch nước làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: AgNO3; Cu(NO3 ) 2, MgCO3, Ba(HCO3)2, NH4 HNO3, NH4 NO3, và Fe(NO3 ) 2. Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Al, Al2O3, Al 2 (SO4 ) 3, Zn(OH)2, NaHS, K 2 SO3, (NH4 ) 2 CO3. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Al, Al2O3, Al 2 (SO4 ) 3, Zn(OH)2, NaHS, KHSO3, (NH4 ) 2 CO3. Số chất phản ứng được với cả dd HCl, và dd NaOH làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Al, AlCl 3 , Al2O3 , Al(OH) 3 . Số chất có tính lưỡng tính làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Al2O3, AlCl3, Cr(OH) 3, Fe(OH) 2, Al. Số chất đều tác dụng với dung dịch HCl, NaOH làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: C2H5 COOH (1), CH3 CHClCOOH (2), CH2 ClCH2 COOH (3), CH 2 ClCOOH (4), CH2 FCOOH (5). Dãy các chất được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: C2H5 OH (1); CH2 =CH-OH (2), CH3−CH(OH) 2 (3), HOCH2 CH2OH (4); C6H5 OH (5), CH3−O-CH3 (6), C6H5−O-CH3 (7), CH2 =CH-CH2−OH (8). Số ancol trong dãy trên là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: C2H5 OH, CH3COOH, C2H2, C2H4. Có bao nhiêu chất sinh ra từ CH3CHO bằng một phản ứngNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: C6H5 OH (X); C6H5 CH2OH (Y); HOC 6 H 4 OH (Z); C6H5 CH2 CH2OH (T). Các chất đồng đẳng của nhau là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: C6H5 OH (X); C6H5 CH2OH (Y); HOC 6 H 4 OH (Z); C6H5 CH2 CH2OH (T). Hãy cho biết những chất nào thuộc cùng dãy đồng đẳngNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: CH 4, CCl 4, C2H6O, C6H6, CaCO3, KCN, C3H7O2 N. Số chất là dẫn xuất của hidrocacbon là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: CH3 CH2OH, C2H6, CH3 OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5 Cl. Số chất có thể điều chế trưc tiếp axit axetic (bằng 1 phản ứng) là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: CH3COOH, C2H4 (OH) 2, C3H5 (OH) 3, C2H5 OH. Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, HCHO, C2H5 OH, HCOOCH3, HCOOH; C2H2; HOOC-COOH có bao nhiêu chất có phản ứng tráng gương?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Ca(OH)2, HCl, H2SO4, CH3 OH, Cu, KCl, NaOH. Số chất tác dụng được với dung dịch analin trong điều kiện thích hợp làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: CaCO3; KOH; KI; KMnO 4; Si; Na; FeSO4; MnO2; Mg; Cl 2. Trong các chất trên có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng được với dung dịch HBr mà trong đó HBr đóng vai trò là chất khử?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Cr 2 O 3, FeSO4, Cr(OH) 3, K 2 Cr 2 O 7. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH đặc làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe, Fe3O4, FeSO3, FeCO3, FeCl 2, FeCl3. Số chất tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng dư là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe, FeO, Fe(OH) 2 , Fe(OH) 3 , Fe 3 O 4 , Fe2O3 , Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 , FeSO4 , Fe 2 (SO4 ) 3 , FeCO 3 . Cho từng chất trên lần lượt tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc, nóng thì số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá – khử làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe2O3, Cu, Al, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl 2, Fe3O4, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hóa− khử xảy ra là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe2O3, Cu, CuO, FeCO3, MgCO3, S, FeCl 2, Fe(OH)3 lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 loãng. Số phản ứng oxi hoá− khử là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe2O3, Fe(OH)3, FeCl3, Fe 2 (SO4 ) 3. Số chất trong dãy chỉ có tính oxi hóa là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: Fe3O4, FeCO3, Fe(NO3 ) 3, Fe(OH) 2, Fe(OH)3, NaCl, KI, K 2 S. Số chất bị dung dịch H2SO4 đặc oxi hóa làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(NO3 ) 2, CuO, FeS, FeS 2, Fe3O4. Số chất tác dụng với dung dịch HNO3 loãng giải phóng khí NO là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: FeO, Fe2O3, Fe(NO3 ) 2, CuO, FeS, FeS 2, Fe3O4. Số chất tác dụng được với HNO3 loãng giải phóng khí NO là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: HCHO, HCOOH, C2H2, CH3COOH, CH3 COOCH=CH2, HCOOCH3. Số chất thuộc loại este làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO 4, dung dịch Br 2. Số chất phản ứng được với (CH3 ) 2 CO làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: HCOO-CH3, CH3−COOH, CH3−COOCH=CH2, CH3−CH2−CHO và (COOCH3 ) 2. Số chất trong dãy thuộc loại este làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: HCl, NaHCO3, Al, Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: K, NaOH, Cu, NaHCO3. Số chất tác dụng được với rượu etylic làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: KAl(SO4 ) 2.12H2O, C2H5 OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3 COONH4. Số chất tạo dung dịch dẫn điện là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: MgCO 3 , MgO, Mg(OH) 2 , MgCl 2 , MgSO4 và sơ đồ: A ⟶ B ⟶ C ⟶ D ⟶ E. Chuỗi phản ứng phù hợp với sơ đồ trên làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, CO2, NH4 Cl. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: NaOH, Cu, Ba, Fe, AgNO3, NH3. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: NaOH, Cu, HCl, HNO3, AgNO3, Mg. Số chất phản ứng được với dung dịch Fe(NO3 ) 2 là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: NaOH, Na2CO3, CaCO3, Al(OH)3 được đánh dấu bằng bất kỳ chữ cái (X), (Y), (Z), (T). Tiến hành thí nghiệm của 4 chất trên với nước và dung dịch HCl được kết quả như bảng dưới đây: Chất (Y) là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: NaOH, NaHS, HNO3, (NH4 ) 2 CO3, Glyxin, Zn(OH)2, Al 2 (SO4 ) 3. Có bao nhiêu chất trong số trên vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOHNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), (11), KMnO 4 (12). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: O2 (1),Cl 2 (2), Al2O3 (3), Fe2O3 (4), HNO3 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), ZnO (9), PbCl 2 (10). Cacbon monooxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: O2 (1),NaOH (2), Mg (3), Na2CO3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), Al (8), ZnO (9), H2O (10), NaHCO3 (11), KMnO 4 (12), HNO3 (13), Na 2 O (14). Cacbon đioxit phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: Si, NH4 NO3, Al, CO2, CO, H 3 PO 4. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: axetilen, propin, phenol, axit axetic, buta-1,3-đien, metan, propilen. Số chất làm mất màu dung dịch brom làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: axetilen, xiclobutan, propan, pent-2-en, propilen, pent-2-in, metan Số chất làm mất màu nước Brom là ?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: axit axetic; glucozo, axetilen. a) Viết công thức phân tử các chất trên. b) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần số nguyên tử oxi trong phân tử. c) Nếu trạng thái tồn tại (rắn, lỏng, khí) ở điều kiện thường đối với 3 chất trên.Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: but-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra butan?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: but-1-in, etan, buta-1,3-đien, vinyl axetilen, propan, etilen, benzen. Có bao nhiêu chất trong số các chất trên có khả năng làm mất màu dung dịch brom ở điều kiện thường ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: etilen, axetilen, benzen, phenol, toluen, isopren, stiren, naphatalen, anđehit axetic. Số chất làm mất màu nước Br 2 làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các chất: khí oxi, nước, cacbonđioxit, muối ăn, ozon, đường kính, cát. Nguyên tố oxi tồn tại ở dạng tự do trong chất nào sau đây?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: metan, etilen, axetilen,benzen, rượu etylic, axit axetic. Số chất có liên kết đôi làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: nhôm cacbua (Al 4 C 3 ), axetilen (C2H2 ), natri cacbonat (Na2CO3 ), đường saccarozơ (C12H22O11 ), PVC ([C2H3 Cl] n ). Số chất không phải là hợp chất hữu cơ làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: rượu etylic, saccarozo, etilen. a) Viết công thức phân tử các chất trên. b) Sắp xếp các chất trên theo thứ tự tăng dần số nguyên tử oxi trong phân tử. c) Nếu trạng thái tồn tại (rắn, lỏng, khí) ở điều kiện thường đối với 3 chất trên.Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các chất: sắt (II) hiđroxit, kim loại đồng, kim loại nhôm, đồng (II) oxit tác dụng lần lượt với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các chất: xiclobutan, 2-metylpropen, but-1-en, cis-but-2-en, 2-metylbut-2-en. Dãy gồm các chất sau khi phản ứng với H2 (dư, xúc tác Ni, t o ), cho cùng một sản phẩm là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cân bằng hoá học: N2 (k)+ 3H2 (k) overset ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k)+ I 2 (k) overset ⇌ 2HI (k) (2) 2SO2 (k)+ O2 (k) overset ⇌ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) overset ⇌ N2 O 4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng hóa học sau: N2 (k)+ 3H2 ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k)+ I 2 (k) ⇌ 2HI (k) (2) 2SO2 (k)+ O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ⇌ N2 O 4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng hóa học sau: N_2(k)+ 3H_2(k)overset t°,xúc tác,p ⇌ 2NH_3(k) (1) H_2(k)+ I_2(k) ⇌ 2HI(k) (2) 2SO2( k ) + O2overset xúc tác ⇌ ( k ) 2SO3( k ) (3) 2NO_2(k) ⇌ N_2O_4(k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng hóa học: N2 (k)+ 3H2 ⇌ 2NH3 (k) (1) H2 (k)+ I 2 (k) ⇌ 2HI (k) (2) 2SO2 (k)+ O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ⇌ N2 O 4 (k) (4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2 (k)+ O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) (2) N2 (k)+ 3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) (3) CO2 (k)+ H2 (k) ⇌ CO(k)+ H2O(k) (4) 2HI (k) ⇌ H2 (k)+ I 2 (k) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng sau: (1): 2 SO2 (k)+ O2 (k) ⇆ 2SO3 (k) (2): N2 (k)+ 3 H2 (k) ⇆ 2NH3 (k) (3): CO2 (k)+ H2 (k) ⇆ CO (k)+ H2O (k) (4): 2 HI (k) ⇆ H2 (k)+ I 2 (k) Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) ⇌ H2 (k)+ I 2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇌ ) CaO (r)+ CO2 (k) (III) FeO (r)+ CO (k) ⇌ Fe (r)+ CO2 (k) (IV) 2SO2 (k)+ O2 (k) ⇌ 2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các câu sau: a) Than chì là chất dùng làm lõi bút chì b) Xe đạp được chế tạo từ sắt, nhôm, cao su…. Trong 2 câu trên vật thể là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cấu hình electron sau: (a) [Ne] 3s 1 (b) [Ar] 4s 2 (c) 1s 2 2s 1 (d) [Ne] 3s 2 3p 1 Các cấu hình trên lần lượt ứng với các nguyên tử (biết số hiệu nguyên tử 20 Ca, 3 Li, 13 Al, 11 Na):Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cặp chất khí sau: (1) H2 và O2; (2) H2 S và Cl 2; (3) HI và O2; (4) N2 và O2; (5) NH3 và HCl. Số cặp khí không cùng tồn tại trong một hỗn hợp ở điều kiện thường là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp chất sau đây: (1): NaOH và KHCO3; (2): Ca(HCO3 ) 2 và Na2CO3; (3): K2CO3 và NaCl; (4) Ba(OH)2 và K2CO3; (5): Ca(HCO3 ) 2 và Ca(OH)2; (6): MgCO3 và NaOH. Những cặp chất tác dụng được với nhau là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cặp chất sau đây: (I) Na2CO3+ BaCl 2; (II) (NH4 ) 2 CO3+ Ba(NO3 ) 2; (III) Ba(HCO3)2+ K2CO3; (IV) BaCl 2+ MgCO3. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp chất sau: (a) Fe+ HCl; (b) Zn+ CuSO4; (c) Ag+ HCl (d) Cu+ FeSO4; (e) Cu+ AgNO3; (f) Pb+ ZnSO4 Những cặp chất xảy ra phản ứng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cặp chất sau: a) HCl (k) và H2 S (k) b) H2 S (k) và Cl 2 (k) c) SO2 (k) và O2 (k) d) SO2 (k) và CO2 (k) e) H2SO4 đặc và NaCl (r) f) SO3 và O 3 Những cặp chất có thể cùng tồn tại ở điều kiện thường là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và Ba(NO3 ) 2; (b) Na 2 SO4 và Ba(NO3 ) 2; (c) KOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl 2; (b) NaCl và Ba(NO3 ) 2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp dung dịch sau: (1) AgNO3 và NaCl; (2) Fe(NO3 ) 2 và HCl; (3) CuCl2 và NaNO3; (4) Na2CO3 và KCl; (5) BaCl 2 và H2SO4. Số cặp chất không cùng tồn tại trong một dung dịch làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp dung dịch sau: (a) H3PO4 và AgNO3. (b) NH4 NO3 và KOH. (c) Na 2 SO4 và MgCl 2. (d) AgNO3 và Fe(NO3 ) 2. (e) Fe(NO3 ) 2 và HCl. (f) NaOH và RbCl. Số cặp dung dịch khi trộn với nhau có xảy ra phản ứng là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp dung dịch sau: (a) NaOH và Ba(HCO3)2. (b) NaOH và AlCl3; (c) NaHCO3 và HCl; (d) NH4 NO3 và KOH; (e) Na2CO3 và Ba(OH)2; (g) AgNO3 và Fe(NO3 ) 2; Số cặp dung dịch khi trộn với nhau ra phản ứng làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp ion sau trong dung dịch: (1); H+ và HCO3−, (2); AlO2− và OH−, (3) Mg 2+ và OH−, (4): Ca 2++ HCO3−, (5). OH− và Zn 2+, (6), K++ NO3−, (7): Na+ và HS−; (8). H++ AlO2−. Những cặp ion nào phản ứng được với nhau:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp khí sau: (1) NO và O2; (2) N2 và O2; (3) Cl 2 và O2; (4) H2 S và O2; (5) H2 và O2; (6) H2 S và Cl 2. Số cặp chất tồn tại ở điều kiện thường làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Al; Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá hủy trước là:Ngày tạo: 28/05/2026
Bài viết
Cho các cặp kim loại tiếp xúc trực tiếp: Fe-Pb, Fe-Zn, Fe-Sn, Fe-Ni, Fe-Cu. Nhúng từng cặp kim loại vào dung dịch axit HCl. Số cặp kim loại mà Fe bị ăn mòn trước làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Cu 2+ /Cu; Fe 3+ /Fe 2+; Ag+ /Ag. Phát biểu nào sau đây đúng ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe 2+ /Fe, Cu 2+ /Cu, Fe 3+ /Fe 2+. Phát biểu nào sau đây đúng?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch HNO3, CH3COOH, NaCl, NaOH có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch chứa các ion sau: Dung dịch 1: Na+, Fe 2+, H+, Cl−, NO3− Dung dịch 2: Al 3+; K+, NO3−, CO3 2-, Cl− Dung dịch 3: Na+, Ca 2+, NO3−, Cl−, H+ Dung dịch 4: Fe 3+, Ba 2+, Cl−, S 2−, NO3− Số dung dịch tồn tại là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol. Dung dịch có khả năng dẫn điện tốt nhất làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4), CH3COOH (5). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái qua phải là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau mỗi dung dịch đựng trong một lọ mất nhãn: NH4 Cl; (NH4 ) 2 SO4; KCl; FeCl 2; ZnSO4. Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau đây có cùng nồng độ: NH3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), KNO3 (4). Dung dịch có pH lớn nhất là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau đây đều có cùng nồng độ là 0,001M. Hỏi dung dịch nào dẫn điện mạnh nhất?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau đựng trong các lọ riêng biệt NaCl, NH4 Cl, FeCl 2, FeCl3, (NH4 ) 2 SO4. Kim loại nào sau đây có thể phân biệt được dung dịch trên?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: HCl, Na 2 CO 3 , AgNO 3 , Na 2 SO4 , NaOH và KHSO4 . Số dung dịch tác dụng được với dung dịch Fe(NO 3 ) 2 làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: K 2 SO4, CuCl2, H2SO4, HBr. Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch trên là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: KCl, K 2 SO4, KNO3. Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch trên là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: KOH, KBr, HBr, H2SO4, Ca(OH)2.Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch trên là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: NH4 NO3 (1), KCl (2), K2CO3 (3), CH3 COONa (4), NaHSO4 (5), Na 2 S (6). Số dung dịch có khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X 1 ) CuSO4 (X 2 ) (NH4 ) 2 CO3 (X 3 ) NaNO3 (X 4 ) MgCl 2 (X 5 ) KCl (X 6 ) Những dung dịch không tạo kết tủa khi cho kim loại Ba vào làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: NaHCO3, Na2CO3, NaCl, CH3 COONa, C6H5 OH, NH3, CH3COOH, lysin, valin. Số dung dịch có pH>7 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch sau: NaOH; Na2CO3; NaHSO4; Na 2 SO4. Dung dịch làm cho quỳ tím đổi màu xanh làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: (NH4 ) 2 SO4, NH4 Cl, MgCl 2 , NaNO3. Có thể chỉ sử dụng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó? (được phép đun nóng).Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: (NH4 ) 2 SO4, NH4 Cl; Al(NO3 ) 3; Fe(NO3 ) 2; Cu(NO3 ) 2. Để phân biệt các dung dịch trên chỉ có thể chỉ dùng 1 hóa chất là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: CH3COOH, C2H4 (OH) 2, saccarozơ, C2H5 OH; anbumin. Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: NH3, NaOH, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol/l và có các giá trị pH là pH1, pH2 và pH3. Sự sắp xếp nào đúng?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: NaOH, HCl, NH3, Na2CO3, CuSO4, NH4 Cl. Nhúng quỳ tím vào từng dung dịch trên, số dung dịch làm quỳ tím chuyển màu xanh là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dung dịch: NaOH, KCl, Na2CO3, NH4 Cl, NaHSO4. Số dung dịch có pH >7 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các dãy chất dưới đây, dãy chất nào tác dụng được với dung dịch axit sunfuric loãng?Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các dãy chất và ion: Cl 2, F 2, SO2, Na+, Fe 2+, Al 3+, Mn 2+, S 2-, Cl−. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa và tính khử làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các dẫn xuất halogen (1) CH3 CH2 Cl. (2) CH3 CH=CHCl. (3) C6H5 CH2 Cl. (4) C6H5 Cl. Thuỷ phân những chất nào sẽ thu được ancol ?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các hidrocacbon: eten; axetilen; benzen; toluen; isopentan; stiren. Số chất làm mất màu dung dịch KMnO 4 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các hidroxit: Mg(OH) 2, Al(OH)3, KOH, NaOH. Dãy nào được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của chúng ?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các hiện tượng sau đây: 1/ Khí mêtan cháy sinh ra khí cacbonic và nước 2/ Cho nước vào tủ lạnh được nước đá 3/ Hiện tượng quang hợp của cây xanh 4/ Cô cạn nước muối được muối khan Hiện tượng hóa học gồm các câu:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các hiện tượng sau: (1) Mực hòa tan vào nước (2) Khi đánh diêm có lửa bắt cháy (3) Mặt trời mọc sương bắt đầu tan (4) Sắt nung nóng để thành rèn dao, cuốc, xẻng (5) Giũa một đinh sắt thành mạt sắt Số các hiện tượng hóa học là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các hóa chất sau: NaOH, NH 3 , H2 S, Cu, Fe, KI, AgNO 3 , KMnO 4 /H2 SO4 . Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl 3 (điều kiện thích hợp) làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các hỗn hợp chất rắn sau: (1) Ba, Al; (2) Fe, Al; (3) ZnO và Na 2 O; (4) NaOH, NaHCO3; (5) NaHSO4, CaCO3. Hỗn hợp không tồn tại khi cho vào nước làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các hỗn hợp rắn sau: (1) FeO, BaO, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1:1) (2) Al, K, Al2O3 (tỉ lệ mol 1:2:1) (3) Na 2 O, Al (tỉ lệ mol 1:1) (4) K 2 O, Zn (tỉ lệ mol 1:1 ) Số hỗn hợp tan hết trong nước dư là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các hợp chất NO,NO2, HNO3, N2 O, NH3. Số oxi hóa của N trong hợp chất trên lần lượt làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các hợp chất hữu cơ: C2H4; C2H2; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức). Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm. Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 /NH3 tạo ra kết tủa làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các hợp chất sau: (a) HOCH2−CH2OH; (b) HOCH2−CH2−CH2OH; (c) HOCH2−CH(OH)-CH2OH; (d) CH3−CH(OH)-CH2OH; (e) CH3−CH2OH; (f) CH3−O-CH2 CH3. Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các hợp chất sau: MgCl 2, Na 2 O, NCl 3, HCl, KCl. Hai hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các hợp chất: CaC 2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5 OH, NaCN, CaCO3. Số hợp chất hữu cơ trong các hợp chất đã cho là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các hợp kim sau: Cu – Fe (I), Zn – Fe (II), Fe – C (III); Sn – Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các ion kim loại: K+, Fe 3+, Cu 2+, Mg 2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các ion sau: CO3 2-, CH3COO-, HSO4-, Cl-, NO3-, S2-, HCO3-. Hãy cho biết có bao nhiêu ion có khả năng nhận proton?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các ion sau: S 2−, K+, Ca 2+, Cl−. Bán kính của các ion được sắp xếp đúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các ion sau: S 2−, K+, Ca 2+, Cl−. Bán kính của các ion được sắp xếp đúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các khí sau: Cl 2; H2; O2; SO3; CH 4; CO2. Số lượng khí có thể thu được bằng cách đẩy nước trong phòng thí nghiệm là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại sau: Al, Cu, Au Ag. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong các kim loại này làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag. Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch (điện cực trơ) là:Ngày tạo: 28/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại sau: Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Au, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc nguội làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: Ba, Fe, K, Mg, Cu, Na, Ca, Zn, Al. Trong số trên có bao nhiêu kim loại là kim loại kiềm?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: Cu, Fe, Ca, Ag, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H 2 SO 4 loãng là:Ngày tạo: 28/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch Fe(NO3 ) 3 dư là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: K, Mg, Cu, Zn, Fe, Ag. Số kim loại phản ứng với dung dịch HCl đặc nguội làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các kim loại: Na, Ca, Fe, Zn, Cu, Ag. Những kim loại không khử được nước, dù ở nhiệt độ cao làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các liên kết sau: H−O, N−H, N−F, N−O. Liên kết nào là liên kết phân cực mạnh nhấtNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các loại polime sau: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, tơ axetat, tơ capron và nilon-6. Số polime thuộc loại poliamit là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các loại polime sau: polietilen; polipropilen; polibutadien và polistiren. Polime mà monome có phân tử khối lớn nhất là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các loại polime sau: poly(vinyl clorua), xenlulozo, tơ axetat, và nilon-6. Số polime nhân tạo làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các loại tơ sau: tơ capron, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ tằm, tơ visco, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ tổng hợp làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các loại tơ sau: tơ capron, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ tằm, tờ visco, tơ nitron. Số chất thuộc loại tơ thiên nhiên làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ tằm (2); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nilon− 6,6. Số tơ tổng hợp làNgày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các muối sau NaHCO3, Na2CO3, Ca(HCO3 ) 2, CaCO3, FeCO3 và MgCO3. Số muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các muối sau đây: NaNO3; K2CO3; CuSO4; FeCl3; AlCl3; KCl. Các dung dịch có pH = 7 là:Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các muối sau: NH4 Cl, NaHSO4, KHCO3, Na 2 SO4, Fe(NO3 ) 2. Số muối thuộc loại muối axit làNgày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các muối sau: NaHCO3, NaHSO4, Na 2 HPO 3, NaHSO3, (NH4 ) 2 CO3, Na 2 HPO4. Số muối axit làNgày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các mô tả sau: (a) đơn chức (b) mạch cacbon không phân nhánh. (c) mạch cacbon dài. (d) no, đơn chức, mạch hở. Số mô tả đúng cho các axit béo nói chung là?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các mẫu phân bón sau: KCl, Ca(H2PO4 ) 2, NH4 H2PO4 và NH4 NO3. Dùng 1 hóa chất nào sau đây có thể phân biệt được các mẫu phân bón trên?Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các mệnh đề sau: 1. Chất điện li mạnh có độ điện li α > 1. 2. Chất điện li mạnh có độ điện li α = 1. 3. Chất không điện li có độ điện li α = 0. 4. Chất điện li yếu có độ điện li α = 1. 5. Chất điện li yếu có độ điện li 0 < α <1. Chọn đáp án đúng.Ngày tạo: 01/06/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố 4 Be, 11 Na, 12 Mg, 19 K. Chiều giảm dần tính bazo của các hydroxit là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố 4 Be, 11 Na, 12 Mg, 19 K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hiđroxit là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố 9 F, 16 S, 17 Cl, 14 Si. Chiều giảm dần tính kim loại của chúng là:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là Y (Z=3); Z(Z=7); E(Z=12);T(Z=18); R(Z=19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố hóa học sau: Hiđro (H); Natri (Na); Cacbon (C); Clo (Cl); Magie (Mg); Sắt (Fe); Nhôm (Al). Số nguyên tố kim loại là:Ngày tạo: 29/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z=11), S (Z=16) và Cl (Z=17). Độ âm điện của ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16; 2,58; 0,93. Gắn các nguyên tố với độ âm điện đúng của chúng được kết quả như sau:Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố sau: Na, K, Al, Mg. Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần theo thứ tự.Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố sau: X (Z=8), Y (Z=13), M (Z=15) và T (Z=19). Sự sắp xếp nào đúng với chiều tăng dần độ âm điện của các nguyên tố đó?Ngày tạo: 31/05/2026
Bài viết
Cho các nguyên tố thuộc nhóm VII: clo, iot, flo, brom. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là?Ngày tạo: 31/05/2026
