Tra cứu nguyên tố hoá học

Kim loại chuyển tiếp là gì? Danh sách nguyên tố chuyển tiếp

Kim loại chuyển tiếp nằm ở vùng trung tâm bảng tuần hoàn, thường có nhiều trạng thái oxi hoá, dễ tạo hợp chất có màu và có vai trò quan trọng trong hợp kim, xúc tác, vật liệu.

38Nguyên tố
Kim loại chuyển tiếpPhân loại
118Trong bảng tuần hoàn

Kim loại chuyển tiếp trong bảng tuần hoàn

Sắt, Đồng, Kẽm, Crom, Mangan, Niken là những kim loại chuyển tiếp rất quen thuộc trong học tập và đời sống. Khi học nhóm này, bạn nên chú ý đến hoá trị, màu hợp chất và tính chất oxi hoá - khử.

Danh sách kim loại chuyển tiếp

Click vào từng nguyên tố để xem chi tiết số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, cấu hình electron, tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng.

38 nguyên tố
21 Sc Scandi 44.956≈ 45 Nhóm 3 · Chu kỳ 4 22 Ti Titan 47.867≈ 48 Nhóm 4 · Chu kỳ 4 23 V Vanadi 50.942≈ 51 Nhóm 5 · Chu kỳ 4 24 Cr Crom 51.996≈ 52 Nhóm 6 · Chu kỳ 4 25 Mn Mangan 54.938≈ 55 Nhóm 7 · Chu kỳ 4 26 Fe Sắt 55.845≈ 56 Nhóm 8 · Chu kỳ 4 27 Co Coban 58.933≈ 59 Nhóm 9 · Chu kỳ 4 28 Ni Niken 58.693≈ 59 Nhóm 10 · Chu kỳ 4 29 Cu Đồng 63.546≈ 64 Nhóm 11 · Chu kỳ 4 30 Zn Kẽm 65.38≈ 65 Nhóm 12 · Chu kỳ 4 39 Y Ytri 88.906≈ 89 Nhóm 3 · Chu kỳ 5 40 Zr Zirconi 91.224≈ 91 Nhóm 4 · Chu kỳ 5 41 Nb Niobi 92.906≈ 93 Nhóm 5 · Chu kỳ 5 42 Mo Molypden 95.95≈ 96 Nhóm 6 · Chu kỳ 5 43 Tc Tecneti 98 Nhóm 7 · Chu kỳ 5 44 Ru Ruteni 101.07≈ 101 Nhóm 8 · Chu kỳ 5 45 Rh Rhodi 102.91≈ 103 Nhóm 9 · Chu kỳ 5 46 Pd Paladi 106.42≈ 106 Nhóm 10 · Chu kỳ 5 47 Ag Bạc 107.87≈ 108 Nhóm 11 · Chu kỳ 5 48 Cd Cadmi 112.41≈ 112 Nhóm 12 · Chu kỳ 5 72 Hf Hafni 178.49≈ 178 Nhóm 4 · Chu kỳ 6 73 Ta Tantali 180.95≈ 181 Nhóm 5 · Chu kỳ 6 74 W Wolfram 183.84≈ 184 Nhóm 6 · Chu kỳ 6 75 Re Rheni 186.21≈ 186 Nhóm 7 · Chu kỳ 6 76 Os Osmi 190.23≈ 190 Nhóm 8 · Chu kỳ 6 77 Ir Iridi 192.22≈ 192 Nhóm 9 · Chu kỳ 6 78 Pt Platin 195.08≈ 195 Nhóm 10 · Chu kỳ 6 79 Au Vàng 196.97≈ 197 Nhóm 11 · Chu kỳ 6 80 Hg Thuỷ ngân 200.59≈ 201 Nhóm 12 · Chu kỳ 6 104 Rf Rutherfordi 267 Nhóm 4 · Chu kỳ 7 105 Db Dubni 268 Nhóm 5 · Chu kỳ 7 106 Sg Seaborgi 269 Nhóm 6 · Chu kỳ 7 107 Bh Bohri 270 Nhóm 7 · Chu kỳ 7 108 Hs Hassi 277 Nhóm 8 · Chu kỳ 7 109 Mt Meitneri 278 Nhóm 9 · Chu kỳ 7 110 Ds Darmstadti 281 Nhóm 10 · Chu kỳ 7 111 Rg Roentgeni 282 Nhóm 11 · Chu kỳ 7 112 Cn Copernixi 285 Nhóm 12 · Chu kỳ 7

Câu hỏi thường gặp về kim loại chuyển tiếp

Kim loại chuyển tiếp gồm những nguyên tố nào?

Kim loại chuyển tiếp gồm 38 nguyên tố trong danh sách trên. Bạn có thể bấm vào từng thẻ nguyên tố để xem thông tin chi tiết.

Làm sao phân biệt kim loại chuyển tiếp với các nhóm khác?

Cách phân biệt thường dựa vào vị trí trong bảng tuần hoàn, số electron lớp ngoài cùng, xu hướng nhận hoặc nhường electron và các tính chất vật lý, hoá học đặc trưng.

Trang này có liên quan gì đến bảng tuần hoàn?

Trang này giúp bạn lọc nhanh một nhóm nguyên tố cụ thể từ bảng tuần hoàn, từ đó dễ so sánh các nguyên tố cùng phân loại, cùng nhóm hoặc có tính chất gần nhau.