Tra cứu nguyên tố hoá học

Kim loại là gì? Danh sách các nguyên tố kim loại

Kim loại là nhóm nguyên tố chiếm phần lớn trong bảng tuần hoàn, thường có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có xu hướng nhường electron khi tham gia phản ứng hoá học.

92Nguyên tố
Kim loạiPhân loại
118Trong bảng tuần hoàn

Kim loại trong bảng tuần hoàn

Nhóm kim loại bao gồm kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ, kim loại chuyển tiếp, kim loại sau chuyển tiếp, lanthanide và actinide. Đây là nhóm nguyên tố quan trọng trong vật liệu, hợp kim, xây dựng, điện tử và nhiều ngành công nghiệp.

Danh sách kim loại

Click vào từng nguyên tố để xem chi tiết số hiệu nguyên tử, nguyên tử khối, cấu hình electron, tính chất vật lý, tính chất hoá học và ứng dụng.

92 nguyên tố
3 Li Liti 6.94≈ 7 Nhóm 1 · Chu kỳ 2 4 Be Beri 9.0122≈ 9 Nhóm 2 · Chu kỳ 2 11 Na Natri 22.990≈ 23 Nhóm 1 · Chu kỳ 3 12 Mg Magie 24.305≈ 24 Nhóm 2 · Chu kỳ 3 13 Al Nhôm 26.982≈ 27 Nhóm 13 · Chu kỳ 3 19 K Kali 39.098≈ 39 Nhóm 1 · Chu kỳ 4 20 Ca Canxi 40.078≈ 40 Nhóm 2 · Chu kỳ 4 21 Sc Scandi 44.956≈ 45 Nhóm 3 · Chu kỳ 4 22 Ti Titan 47.867≈ 48 Nhóm 4 · Chu kỳ 4 23 V Vanadi 50.942≈ 51 Nhóm 5 · Chu kỳ 4 24 Cr Crom 51.996≈ 52 Nhóm 6 · Chu kỳ 4 25 Mn Mangan 54.938≈ 55 Nhóm 7 · Chu kỳ 4 26 Fe Sắt 55.845≈ 56 Nhóm 8 · Chu kỳ 4 27 Co Coban 58.933≈ 59 Nhóm 9 · Chu kỳ 4 28 Ni Niken 58.693≈ 59 Nhóm 10 · Chu kỳ 4 29 Cu Đồng 63.546≈ 64 Nhóm 11 · Chu kỳ 4 30 Zn Kẽm 65.38≈ 65 Nhóm 12 · Chu kỳ 4 31 Ga Gali 69.723≈ 70 Nhóm 13 · Chu kỳ 4 37 Rb Rubidi 85.468≈ 85 Nhóm 1 · Chu kỳ 5 38 Sr Stronti 87.62≈ 88 Nhóm 2 · Chu kỳ 5 39 Y Ytri 88.906≈ 89 Nhóm 3 · Chu kỳ 5 40 Zr Zirconi 91.224≈ 91 Nhóm 4 · Chu kỳ 5 41 Nb Niobi 92.906≈ 93 Nhóm 5 · Chu kỳ 5 42 Mo Molypden 95.95≈ 96 Nhóm 6 · Chu kỳ 5 43 Tc Tecneti 98 Nhóm 7 · Chu kỳ 5 44 Ru Ruteni 101.07≈ 101 Nhóm 8 · Chu kỳ 5 45 Rh Rhodi 102.91≈ 103 Nhóm 9 · Chu kỳ 5 46 Pd Paladi 106.42≈ 106 Nhóm 10 · Chu kỳ 5 47 Ag Bạc 107.87≈ 108 Nhóm 11 · Chu kỳ 5 48 Cd Cadmi 112.41≈ 112 Nhóm 12 · Chu kỳ 5 49 In Indi 114.82≈ 115 Nhóm 13 · Chu kỳ 5 50 Sn Thiếc 118.71≈ 119 Nhóm 14 · Chu kỳ 5 55 Cs Xesi 132.91≈ 133 Nhóm 1 · Chu kỳ 6 56 Ba Bari 137.33≈ 137 Nhóm 2 · Chu kỳ 6 57 La Lantan 138.91≈ 139 Nhóm 3 · Chu kỳ 6 58 Ce Xeri 140.12≈ 140 Nhóm - · Chu kỳ 6 59 Pr Praseodymi 140.91≈ 141 Nhóm - · Chu kỳ 6 60 Nd Neodymi 144.24≈ 144 Nhóm - · Chu kỳ 6 61 Pm Promethi 145 Nhóm - · Chu kỳ 6 62 Sm Samari 150.36≈ 150 Nhóm - · Chu kỳ 6 63 Eu Europi 151.96≈ 152 Nhóm - · Chu kỳ 6 64 Gd Gadolini 157.25≈ 157 Nhóm - · Chu kỳ 6 65 Tb Terbi 158.93≈ 159 Nhóm - · Chu kỳ 6 66 Dy Dysprosi 162.50≈ 163 Nhóm - · Chu kỳ 6 67 Ho Holmi 164.93≈ 165 Nhóm - · Chu kỳ 6 68 Er Erbi 167.26≈ 167 Nhóm - · Chu kỳ 6 69 Tm Thuli 168.93≈ 169 Nhóm - · Chu kỳ 6 70 Yb Ytterbi 173.05≈ 173 Nhóm - · Chu kỳ 6 71 Lu Luteti 174.97≈ 175 Nhóm 3 · Chu kỳ 6 72 Hf Hafni 178.49≈ 178 Nhóm 4 · Chu kỳ 6 73 Ta Tantali 180.95≈ 181 Nhóm 5 · Chu kỳ 6 74 W Wolfram 183.84≈ 184 Nhóm 6 · Chu kỳ 6 75 Re Rheni 186.21≈ 186 Nhóm 7 · Chu kỳ 6 76 Os Osmi 190.23≈ 190 Nhóm 8 · Chu kỳ 6 77 Ir Iridi 192.22≈ 192 Nhóm 9 · Chu kỳ 6 78 Pt Platin 195.08≈ 195 Nhóm 10 · Chu kỳ 6 79 Au Vàng 196.97≈ 197 Nhóm 11 · Chu kỳ 6 80 Hg Thuỷ ngân 200.59≈ 201 Nhóm 12 · Chu kỳ 6 81 Tl Tali 204.38≈ 204 Nhóm 13 · Chu kỳ 6 82 Pb Chì 207.2≈ 207 Nhóm 14 · Chu kỳ 6 83 Bi Bitmut 208.98≈ 209 Nhóm 15 · Chu kỳ 6 84 Po Poloni 209 Nhóm 16 · Chu kỳ 6 87 Fr Franxi 223 Nhóm 1 · Chu kỳ 7 88 Ra Radi 226 Nhóm 2 · Chu kỳ 7 89 Ac Actini 227 Nhóm 3 · Chu kỳ 7 90 Th Thori 232.04≈ 232 Nhóm - · Chu kỳ 7 91 Pa Protactini 231.04≈ 231 Nhóm - · Chu kỳ 7 92 U Urani 238.03≈ 238 Nhóm - · Chu kỳ 7 93 Np Neptuni 237 Nhóm - · Chu kỳ 7 94 Pu Plutoni 244 Nhóm - · Chu kỳ 7 95 Am Americi 243 Nhóm - · Chu kỳ 7 96 Cm Curi 247 Nhóm - · Chu kỳ 7 97 Bk Berkeli 247 Nhóm - · Chu kỳ 7 98 Cf Californi 251 Nhóm - · Chu kỳ 7 99 Es Einsteini 252 Nhóm - · Chu kỳ 7 100 Fm Fermi 257 Nhóm - · Chu kỳ 7 101 Md Mendelevi 258 Nhóm - · Chu kỳ 7 102 No Nobeli 259 Nhóm - · Chu kỳ 7 103 Lr Lawrenci 266 Nhóm 3 · Chu kỳ 7 104 Rf Rutherfordi 267 Nhóm 4 · Chu kỳ 7 105 Db Dubni 268 Nhóm 5 · Chu kỳ 7 106 Sg Seaborgi 269 Nhóm 6 · Chu kỳ 7 107 Bh Bohri 270 Nhóm 7 · Chu kỳ 7 108 Hs Hassi 277 Nhóm 8 · Chu kỳ 7 109 Mt Meitneri 278 Nhóm 9 · Chu kỳ 7 110 Ds Darmstadti 281 Nhóm 10 · Chu kỳ 7 111 Rg Roentgeni 282 Nhóm 11 · Chu kỳ 7 112 Cn Copernixi 285 Nhóm 12 · Chu kỳ 7 113 Nh Nihoni 286 Nhóm 13 · Chu kỳ 7 114 Fl Flerovi 289 Nhóm 14 · Chu kỳ 7 115 Mc Moscovi 290 Nhóm 15 · Chu kỳ 7 116 Lv Livermori 293 Nhóm 16 · Chu kỳ 7

Câu hỏi thường gặp về kim loại

Kim loại gồm những nguyên tố nào?

Kim loại gồm 92 nguyên tố trong danh sách trên. Bạn có thể bấm vào từng thẻ nguyên tố để xem thông tin chi tiết.

Làm sao phân biệt kim loại với các nhóm khác?

Cách phân biệt thường dựa vào vị trí trong bảng tuần hoàn, số electron lớp ngoài cùng, xu hướng nhận hoặc nhường electron và các tính chất vật lý, hoá học đặc trưng.

Trang này có liên quan gì đến bảng tuần hoàn?

Trang này giúp bạn lọc nhanh một nhóm nguyên tố cụ thể từ bảng tuần hoàn, từ đó dễ so sánh các nguyên tố cùng phân loại, cùng nhóm hoặc có tính chất gần nhau.