Có các phương trình hoá học sau: 1. CrO + 2HCl → CrCl 2 + H2 O2. CrCl 2 + 2NaOH → Cr(OH) 2 + 2NaCl 3. 4Cr(OH) 2 + O2 + 2H2 O → 4Cr(OH) 3 4. Cr(OH) 2 + 2HCl → CrCl 2 + 2H2 O 5. 4CrCl 2 + 4HCl + O2 → 4CrCl 3 + 2H2 O Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom(II) là

trac nghiem hoa hoc lop 12

Câu hỏi

Có các phương trình hoá học sau: 1. CrO + 2HCl → CrCl 2 + H2 O2. CrCl 2 + 2NaOH → Cr(OH) 2 + 2NaCl 3. 4Cr(OH) 2 + O2 + 2H2 O → 4Cr(OH) 3 4. Cr(OH) 2 + 2HCl → CrCl 2 + 2H2 O 5. 4CrCl 2 + 4HCl + O2 → 4CrCl 3 + 2H2 O Những phản ứng minh hoạ tính khử của hợp chất crom(II) là

  • A. 1, 2.
  • B. 3, 5.
  • C. 3, 4.
  • D. 2, 4.

Đáp án đúng

B. 3, 5.

📚 Tài liệu học tập

Có thể bạn cần

Tổng hợp sách, PDF, bảng tra cứu và đề luyện tập cho học sinh THCS, THPT. Lọc nhanh theo lớp, môn học hoặc nhu cầu học tập.

Xem tài liệu

Giải thích vì sao đáp án đúng

Đáp án đúng là B. 3, 5..
Dựa vào dữ kiện của câu hỏi, phương án này là lựa chọn phù hợp nhất.

– Khái niệm: Chất khử là chất nhường electron (có số oxi hóa tăng). – HS xác định các phản ứng mà nguyên tố Cr có số oxi hóa tăng từ +2 lên +3, +6. 1. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 2. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 3. Cr +2 → Cr +3 ⟹ Cr(II) thể hiện tính khử 4. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 5. Cr +2 → Cr +3 ⟹ Cr(II) thể hiện tính khử Vậy phản ứng minh họa tính khử của hợp chất crom (II) là phản ứng 3, 5. Đáp án B

Vì sao các đáp án còn lại không đúng?

  • A. 1, 2. không phải đáp án đúng. Phương án này bị loại vì không phù hợp với dữ kiện của đề bài hoặc không khớp với bản chất kiến thức đang được hỏi. Khi so sánh với đáp án đúng B. 3, 5., có thể thấy lựa chọn A không thỏa mãn kết luận cần tìm.
  • B. 3, 5. là đáp án đúng. Phương án này phù hợp với kết luận của lời giải: B. 3, 5.. Cụ thể, – Khái niệm: Chất khử là chất nhường electron (có số oxi hóa tăng). – HS xác định các phản ứng mà nguyên tố Cr có số oxi hóa tăng từ +2 lên +3, +6. 1. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 2. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 3. Cr +2 → Cr +3 ⟹ Cr(II) thể hiện tính khử 4. Cr +2 → Cr +2 ⟹ Không có tính oxi hóa và tính khử 5. Cr +2 → Cr +3 ⟹ Cr(II) thể hiện tính khử Vậy phản ứng minh họa tính khử của hợp chất crom (II) là phản ứng 3, 5. Đáp án B
  • C. 3, 4. không phải đáp án đúng. Phương án này bị loại vì không phù hợp với dữ kiện của đề bài hoặc không khớp với bản chất kiến thức đang được hỏi. Khi so sánh với đáp án đúng B. 3, 5., có thể thấy lựa chọn C không thỏa mãn kết luận cần tìm.
  • D. 2, 4. không phải đáp án đúng. Phương án này bị loại vì không phù hợp với dữ kiện của đề bài hoặc không khớp với bản chất kiến thức đang được hỏi. Khi so sánh với đáp án đúng B. 3, 5., có thể thấy lựa chọn D không thỏa mãn kết luận cần tìm.

Kiến thức liên quan

Câu hỏi liên quan đến dãy điện hóa của Kim loại. Khi xét dãy điện hóa, kim loại có tính khử mạnh hơn thường dễ nhường electron hơn; ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn thì dễ nhận electron hơn.

Bạn có thể xem thêm kiến thức nền tại bảng tuần hoàn hóa học lớp 10. Với dạng câu hỏi về cấu hình electron, cần xác định đúng số hiệu nguyên tử, thứ tự phân bố electron vào các phân lớp và chú ý cấu hình electron của ion nếu đề hỏi ion.

Mẹo ghi nhớ

Khi gặp câu hỏi tương tự, hãy xác định từ khóa chính trong đề bài, sau đó đối chiếu với tính chất đặc trưng của nguyên tố, nhóm nguyên tố hoặc hợp chất được nhắc đến. Cách làm này giúp loại trừ nhanh các phương án sai và chọn đáp án chính xác hơn.

Tác giả bài viết 12348 bài viết

Hồng Anh

BTV Hoá học tại bangtuanhoanhoahoc.com

Hồng Anh là biên tập viên nội dung tại BangTuanHoanHoaHoc.com, phụ trách biên soạn và rà soát các bài viết về bảng tuần hoàn hoá học, nguyên tố hoá học, kiến thức Hoá học THCS – THPT và hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Hoá học.Các nội dung do Hồng Anh thực hiện được xây dựng theo hướng dễ hiểu, bám sát kiến thức nền tảng, ưu tiên tính chính xác và khả năng ứng dụng trong học tập.

Bảng tuần hoàn Nguyên tố hoá học Hoá học THCS - THPT Trắc nghiệm Hoá học

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *